Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngược ngạo
ngược ngạo
trt. Trái với lẽ phải, với sự thật:
Ăn nói ngược-ngạo; ăn ở ngược-ngạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngược ngạo
- Nh. Ngạo ngược.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngược ngạo
tt.
Trái với lẽ thường, tỏ ra bất chấp:
ăn nói ngược ngạo
o
tính tình ngược ngạo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngược ngạo
tt, trgt
Trái với lẽ thường:
ăn nói ngược ngạo; Đối xử ngược ngạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngược ngạo
tt. Trái với thói thường, trái với lẽ phải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngược ngạo
.-
Nh.
Ngạo ngược.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngươi
người
người ăn ốc, người đổ vỏ
người ăn thì có, người mó thì không
người ba đấng, của ba loài
* Tham khảo ngữ cảnh
Thím Bảy tưởng đất trời đột nhiên điên đảo , cây cối trong vườn gốc ngọn
ngược ngạo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngược ngạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm