Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhân nhân
nhân nhân
dt. Nh Nhân-giả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhân nhân
dt.
Người có nhân đức.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhân nhân
dt. Người có nhân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhân nhân
Người có nhân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhân nhẩn
nhân nhượng
nhân phẩm
nhân phi hiền bất giao, vật phi nghĩa bất thủ
nhân phù thực
* Tham khảo ngữ cảnh
Y đều là những người mà kẻ học giả gọi là hạng
nhân nhân
có đạo đức đấy ! Vậy mà còn gặp những tai nạn ấy.
Hột Mít nhìn vào bài tập , nhíu mày cộng cộng trừ trừ
nhân nhân
chia chia.
"Mẹ lại
nhân nhân
, quả quả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhân nhân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm