Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhếu nháo
nhếu nháo
trt. X. Lếu-láo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhếu nháo
- ph. Nói nhai qua loa, không kỹ: ăn nhếu nháo cho xong bữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhếu nháo
tt
. (Ăn) quấy quá, qua loa, vội vàng cho xong bữa:
ăn nhếu nháo vài miếng, để đi cho kịp giờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhếu nháo
trgt
Nói nhai qua loa, không kĩ:
ăn nhếu nháo cho xong bữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhếu nháo
Nht. Lếu-láo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhếu nháo
.-
ph.
Nói nhai qua loa, không kỹ:
Ăn
nhếu nháo cho xong bữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhếu nháo
Qua-loa, nhai không kỹ:
Ăn nhếu-nháo cho xong bữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhi
nhi
nhi đồng
nhi khoa
nhi nhí
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ đánh soàn soạt vài cái chúng đã
nhếu nháo
xong lưng bát cơm trắng chan nước xào.
Chỉ đánh soàn soạt vài cái chúng đã
nhếu nháo
xong lưng bát cơm trắng chan nước xào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhếu nháo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm