Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nông choèn
nông choèn
tt.
Quá nông, đến mức không đáng kể, đáng nói:
chỗ này nông choèn thì tắm táp gì được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nông choèn
tt
1. Còn rất ít nước:
Cái con suối đó cũng thật là bé bỏng, gầy nhom và nông choèn (NgTuân).
2. Rất nông cạn:
Tri thức nông choèn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nông choẹt
nông cụ
nông dân
nông gia
nông giang
* Tham khảo ngữ cảnh
Một ngày , dân trong vùng đến cạy nốt những viên gạch trong những cái móng nhà
nông choèn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nông choèn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm