Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nước cất
nước cất
dt. Hơi nước sôi đọng lại và theo ống cất chảy qua đồ đựng khác, rất tinh và không chất muối:
Nước cất thường được dùng pha thuốc chích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nước cất
- Nước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nước cất
dt.
Nước tinh khiết, cất lên từ nước lã, dùng pha chế được phẩm, hoá chất:
hoà pê-ni-xi-lin vào nước cất rồi nhỏ vào mắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nước cất
dt
Nước nguyên chất cất từ nước lã:
Nước cất là nước tinh khiết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nước cất
.- Nước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nước chạt
nước chảy bè trôi
nước chảy bèo trôi
nước chảy chỗ trũng
nước chảy đá mòn
* Tham khảo ngữ cảnh
Một con điêng điểng ngóc cổ lên mặt nước , thoạt trông tôi tưởng là một con rắn từ dưới
nước cất
đầu lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nước cất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm