Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phá huỷ
phá huỷ
đt. Phá bỏ, làm tiêu-tan hết:
Phá huỷ hôn-thú.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phá huỷ
đgt.
Phá hư hỏng nặng, không còn dùng được nữa:
phá huỷ nhiều xe tăng địch
o
Bọn địch
phá huỷ nhiều làng mạc, cầu cống, kho
tàng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phá huỷ
đgt
(H. huỷ: hư hỏng) Làm cho hư hỏng, không thể dùng được nữa:
Đặc công của ta phá huỷ công sự của địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phá huỷ
đt. Làm hư, hỏng đi //
Sự phá huỷ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phá huỷ
Làm cho tan vỡ ra:
Phá huỷ đồ đạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phá kính trùng viên
phá mồi
phá ngang
phá ngục
phá nước
* Tham khảo ngữ cảnh
" Vì không cần gì nữa , anh đã tự
phá huỷ
đời anh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phá huỷ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm