Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sao Bắc Đẩu
sao bắc đẩu
dt. X. Sao bánh-lái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sao bắc đẩu
- X. Bắc đẩu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sao bắc đẩu
dt.
Chòm gồm bảy sao, xếp theo hình gần giống cái gáo, ở về nửa bắc thiên cầu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sao bắc đẩu
dt
(H. đẩu là cái đấu) Chòm sao ở phương bắc gồm bảy ngôi (cũng gọi là thất tinh):
Thức mây đôi lúc nhạt hồng, chuôi sao bắc đẩu thôi đông lại đoài (Chp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sao bắc đẩu
.-
X.
Bắc đẩu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sao chép
sao chế
sao chổi
sao chụp
sao cờ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chòm Đại Hùng và Tiểu Hùng tinh cho người tìm phương Bắc , ngôi
sao bắc đẩu
như ánh sáng của em tự lại từ xứ Tuyết xa xôi.
Tìm phương Bắc qua ngôi
sao bắc đẩu
mờ.
424
Thất tinh : tức là chòm
sao bắc đẩu
(có bảy sao).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sao Bắc Đẩu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm