Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sĩ hoạn
sĩ hoạn
dt. Quan-quyền Thênh-thang trên đường sĩ-hoạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sĩ hoạn
- d. 1. Người làm quan (cũ). Trường sĩ hoạn. Trường đào tạo quan lại (cũ).2. Giới quan lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sĩ hoạn
dt.
Quan lại:
theo đường sĩ
hoạn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sĩ hoạn
dt
(H. sĩ: làm quan, hoạn: làm quan) Quan lại (cũ):
Khi mới cướp nước ta, thực dân Pháp mở trường sĩ hoạn để đào tạo tay sai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sĩ hoạn
dt. Nói chung quan-lại:
Vào đường sĩ-hoạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sĩ hoạn
.-
d
. 1. Người làm quan
(cũ).
Trường sĩ hoạn. Trường đào tạo quan lại
(cũ).
2. Giới quan lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sĩ hoạn
Nói chung về quan:
Theo đường sĩ-hoạn
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sĩ phi vị bần
sĩ phu
sĩ quan
sĩ số
sĩ thứ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hoàng nói :
Tôi vốn nhà nghèo , may được đăng tên vào sổ
sĩ hoạn
, xử mình không quắt quéo , làm quan không tham tàn , tội trạng không rõ , chẳng dám tuân mệnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sĩ hoạn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm