Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sởn gáy
sởn gáy
tt. Lành-lạnh ở gáy vì ghê-sợ Nghe bắt sởn gáy!.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sởn gáy
Nh. Sởn tóc gáy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sởn gáy
tt
Nói tóc gáy như dựng lên vì sợ hãi:
Đương đi giữa rừng, nhìn thấy con hổ, anh ta sởn gáy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
sởn sơ
sởn tóc gáy
sớn
sớn sác
sớn sác
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng vội đưa hai bàn tay lên che mặt như cố xua đuổi cái cảnh rùng mình
sởn gáy
ấy đi.
Nó sơn
sởn gáy
tưởng chừng đương bị hai bàn tay cứng như sắt của Năm Sài Gòn bóp chặt vì đã chót tiêu món tiền ăn cắp được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sởn gáy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm