Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
son trẻ
son trẻ
tt. Trẻ-trung, đầy nhựa sống Tài hoa son trẻ; giới son trẻ ở đô-thị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
son trẻ
- Trẻ trung mạnh khỏe : Vợ chồng còn son trẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
son trẻ
tt.
Còn trẻ, không phải bận việc gia đình, con cái:
cặp vợ chồng son trẻ
o
như thuở còn son trẻ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
son trẻ
.- Trẻ trung mạnh khỏe:
Vợ chồng còn son trẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sòn sòn
són
song
song
song
* Tham khảo ngữ cảnh
Già cả rồi chớ còn
son trẻ
gì nữa mà ngần ngừ.
Bà như trái bầu khô chỉ còn nhờ vào chút chờ đợi mỏng manh của tình yêu thời
son trẻ
làm cái vỏ cứng cáp ở bên ngoài.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
son trẻ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm