Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sương móc
sương móc
dt. (đ) Nh. Sương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sương móc
Nh.
Sương
(ng.2.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sương móc
dt. Nht. Sương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
sương muối
sương muối là mặt đất, ai có thóc đem phơi
sương phụ
sương sương
sường sượng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh mở cửa nhìn ra ngoài thì lá cây sạch bong ra , long lánh như ở trong một phim ảnh mầu tuyệt đẹp :
sương móc
ban đêm rửa hoa lá cỏ cây , rửa cả cát bụi trên các nẻo đường thành phố.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sương móc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm