Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sẵn dịp
sẵn dịp
trt. Luôn một dịp có sẵn (để làm một việc khác): Sẵn dịp, mời anh dùng cơm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sẵn dịp
- lt. Nhân tiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sẵn dịp
lt.
Nhân tiện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sẵn dịp
trgt
Nhân tiện dịp:
Anh vào Huế họp, sẵn dịp đến choi với tôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sẵn dịp
trt. Gặp dịp có sẵn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sẵn dịp
.- Nhân tiện:
Sẵn dịp ra phố, mua hộ mấy quyển sách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sẵn dịp
Gặp dịp có sẵn:
Sẵn dịp anh em đi chơi cho vui.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sẵn lòng
sẵn sàng
sẵn tay
sẵn vó thì tốn cá ao
sắn
* Tham khảo ngữ cảnh
ẵn dịp cho anh em gặp nhau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sẵn dịp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm