Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sẵn tay
sẵn tay
trt. Đang làm một việc gì thuận-tiện cho một việc khác: Sẵn tay giặt dùm cái khăn nầy chút.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sẵn tay
- Ngay gần gtay: Sẵn tay đưa hộ cái điếu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sẵn tay
Nhân lúc đang làm việc gìthì làm luôn thể.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sẵn tay
trgt
Ngay gần tay; ở ngay gần tay:
Sẵn tay con đưa cho mẹ cơi trầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sẵn tay
.- Ngay gần tay:
Sẵn tay đưa hộ cái điếu
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sẵn tay
Nhân tay đương làm gì sẵn:
Sẵn tay rót hộ chén nước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sắn
sắn dây
sắn gạo
sắn thuyền
săng
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải tựa vào trụ xi măng để kiềm cơn run rẩy , mẹ giơ
sẵn tay
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sẵn tay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm