Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tai vách mạch dừng
tai vách mạch dừng
(rừng) Dễ bị lộ, dễ bị lan truyền những điều bí mật khi trò chuyện, trao đổi với nhau
(dừng:
thanh tre, nứa cài ngang dọc để trát vách):
Ở đây tai vách mạch dừng, Thấy ai người cũ cũng đừng nhìn chi
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tai vách mạch dừng
ng
(Dừng là nan tre hay nứa làm cốt để trát vách; có người nói là rừng là sai, vì đây là vách và dừng trong nhà) ý nói: Phải cẩn thận vì có thể lời nói của mình lọt vào tai người thứ ba, nếu là một điều cần giữ bí mật:
Bàn chuyên đấu tranh, phải đề phòng tai vách mạch dừng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tài
tài
tài
tài
tài
* Tham khảo ngữ cảnh
Điều này ai cũng biết nhưng không dám nói ra sợ
tai vách mạch dừng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tai vách mạch dừng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm