Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tang hải
tang hải
dt. X. Tang-điền thương-hải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tang hải
- Sự đời biến đổi (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tang hải
dt.
Bể dâu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tang hải
dt
(H. tang: cây dâu; hải: biển. - Do câu: Tang điền thương hải) Nói cuộc đời có những sự biến đổi bất ngờ:
Khách tang hải giật mình trong giấc mộng (ChMTrinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tang hải
dt. Thương hải tang-điền viết tắt. xt. Tang-điền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tang hải
.- Sự đời biến đổi
(cũ)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tang hải
Do chữ thương-hải biến ra tang-điền nói tắt. Nói sự biến đổi trong cuộc đời:
Cuộc đời tang-hải.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tang lễ
tang phục
tang sự
tang tảng
tang thương
* Tham khảo ngữ cảnh
Đáng chú ý nhất là cái cổng kiến trúc theo lối cổng bên Phù
tang hải
đảo.
Đáng chú ý nhất là cái cổng kiến trúc theo lối cổng bên Phù
tang hải
đảo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tang hải
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm