Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
táo quân
táo quân
dt. (truyền) Ông Táo, vua bếp, thần bếp, vị thần có phận-sự ghi chép mọi việc xảy ra trong nhà để ngày 23 tháng chạp mỗi năm, về trời báo-cáo với Ngọc-đế:
Đưa ông Táo về trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
táo quân
- d. Cg. Ông táo. 1. Vị thần cai quản bếp núc. 2. Những hòn đất nặn để kê nồi lên mà đun.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
táo quân
dt.
Thần bếp (ông táo):
23 Tết táo quân lên chầu trời.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
táo quân
dt
(H. táo: bếp nấu ăn; quân: vua) Vua bếp:
Tục truyền ngày 23 tháng chạp âm lịch là ngày táo quân lên chầu trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
táo quân
dt. Ông táo, thần coi bếp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
táo quân
.-
d. Cg.
Ông táo. 1. Vị thần cai quản bếp núc. 2. Những hòn đất nặn để kê nồi lên mà đun.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
táo quân
Thần coi bếp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
táo suất
táo ta
táo tác
táo tàu
táo tây
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà thì có một bàn thờ chung , gộp cả Bụt (Phật) , thánh thần , quan thần linh
táo quân
, thổ địa , gia tiên vào chung một lư hương to.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
táo quân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm