Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tắt lửa lòng
tắt lửa lòng
Mất hết lòng nhiệt tình, hứng thú, phấn chấn, thường do bị thất vọng:
Đừng vì một vài vấp ngã ban đầu mà tắt lửa lòng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tắt lửa lòng
ng
Không còn hăng hái nồng nhiệt như trước nữa:
Vì thất vọng nhiều phen, anh ấy đã tắt lửa lòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tắt mắt
tắt mắt
tắt ngấm
tắt ngấm tắt ngầm
tắt nghỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự đời đã
tắt lửa lòng
, còn chen vào chốn bụi hồng làm chi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tắt lửa lòng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm