Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tàu ngầm
tàu ngầm
dt. X. Tàu lặn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tàu ngầm
- d. Tàu biển có thể chạy dưới mặt nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tàu ngầm
dt.
Tàu chiến có khả năng lặn và hoạt động bí mật lâu dài dưới nước, dùng để tiêu diệt tàu nổi, mục tiêu trên mặt đất trong lãnh thổ đối phương và tiến hành nhiệm vụ đặc biệt như trinh sát, đổ bộ.
..
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tàu ngầm
dt
Tàu biển có vỏ kín để chạy dưới mặt nước:
Năm 1955, Hoa-kì dùng lần đầu tiên chiếc tàu ngầm nguyên tử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tàu ngầm
.- Tàu biển có vỏ kín để chạy dưới mặt nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tàu nhanh
tàu nổi
tàu ô
tàu phá mìn
tàu quét lôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Veera hóa ra đang là lính Hải quân , thuộc đội
tàu ngầm
.
Veera đang ở dưới
tàu ngầm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tàu ngầm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm