Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tè he
tè he
trt. C/g. Chè-he, lối ngồi xếp hai chân ra sau:
Xếp tè-he lại lạy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tè he
- Nói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau: Ngồi tè he.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tè he
tt.
1. (Ngồi) gập đầu gối, hai chân xếp đằng sau:
ngồi tè he trên sập gụ.
2. (Ngồi) bệt, hai chân dạng ra, trông không kín đáo:
Con gái gì
mà ngồi tè he như thế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tè he
trgt
Nói ngồi gập đầu gối, để hai chân ra phía sau:
Bà bỏ nón, cởi áo, ngồi tè he ở thềm (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tè he
.- Nói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau:
Ngồi tè
he.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tè he
Lối ngồi gập đầu gối lại xếp hai chân ra đàng sau:
Ngồi xếp tè-he.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tè tè
tè vè
tẻ
tẻ
tẻ ngắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngay cạnh đấy có một cụ già chỉ mặc áo mà không hề có gì che nửa dưới của mình , nằm dạng
tè he
ra đất ngủ ngon lành.
Hai khoeo chân trước khoảnh ra , đôi chân sau xếp
tè he
lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tè he
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm