Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tếu táo
tếu táo
tt.
Tếu quá mức, tỏ ra thiếu nghiêm túc:
ăn nói tếu táo
o
dáng vẻ tếu táo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tha
tha
tha
tha bổng
tha cày cuốc góc, nghỉ nhọc chăn trâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc nói câu đùa
tếu táo
đó , mắt anh lúng liếng liếc nhìn cổ áo Lài.
Gã định
tếu táo
sâu chút nữa cái chuyện mát giời dậy muộn nhưng chợt nhớ ra là nhân vật mới quen , không nên suồng sã.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tếu táo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm