Bài quan tâm
| Về sau chính ông giáo phải ra hiệu thuốc thăm dò xem họ còn những loại thuốc nào , rồi mới về kê đơn. |
| Ông quên cả thói quen nghề nghiệp là vừa giảng giải vừa thăm dò phản ứng của người nghe để đo lường hiệu quả , chấn chỉnh cách nói cho phù hợp với đối tượng. |
| Đã buồn như vậy , lại còn rầu vì nỗi cùng lúc hay tin vợ mất thì lại được biết là con nhớ bố mấy năm nay thăm dò mà không làm sao nhờ được én nhạn trao tin , cháu nhớ ông chỉ cầu nguyện nhận được một chữ của ông gửi về để cho ngui ngoai thương nhớ nhưng chiến tranh tàn ác đã cắt hết cả đường dây liên lạc. |
| Một hai cánh chim bay lướt ngang trước mặt tôi , vẻ thăm dò . |
| Những con mắt lá nhìn qua cửa sổ thăm dò và những nụ hoa đầu tiên rụt rè xuất hiện. |