Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thánh đường
thánh đường
dt. C/g. Thánh-đàng, nhà thờ đức Chúa Trời:
Vương-cung thánh-đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thánh đường
- dt. Nhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo): làm lễ ở thánh đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thánh đường
dt.
Nhà thờ của đạo Cơ Đốc:
làm lễ ở thánh đường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thánh đường
dt
(H. đường: nhà lớn) Nhà thờ thánh:
Giặc Mĩ đã ném bom vào nhiều thánh đường của đồng bào công giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thánh đường
dt. Nơi thờ bậc thánh, nơi các tin-đồ tới cầu nguyện chiêm bái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thánh giá
thánh hiền
thánh kinh
thánh mẫu
thánh mô hiền phạm
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc nào cũng khao khát vinh quang nhưng không biết rủ bỏ nỗi đau riêng để hết mình trên
thánh đường
sân khấu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thánh đường
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm