Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thất gia
thất gia
dt. X. Gia-thất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thất gia
- chỉ vợ chồng
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thất gia
dt.
Gia thất:
Tới đây thì ở lại đây, Cùng con gái lão sum vầy thất gia
(Lục Vân Tiên).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thất gia
dt
(H. thất: nhà ở; gia: nhà) (cn. gia thất) Sự nên vợ nên chồng:
Tới đây thì ở lại đây, Cùng con gái lão sum vầy thất gia (LVT); Theo đôi, theo lứa mới thành thất gia (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thất gia
Cũng nghĩa như “gia-thất”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thất học
thất hứa
thất kinh
thất kinh rụng rời
thất lạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Huống hồ trong cái ngục
thất gia
đình của nàng còn có cái mà nàng yêu được : làm việc ; còn có người mà nàng yêu được : cha nàng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thất gia
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm