Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thợ máy
thợ máy
dt. Người chuyên sửa các thứ máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thợ máy
- dt. Thợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thợ máy
dt.
Thợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
thợ nề
thợ ngoã
thợ ngôi
thợ nguội
thợ rào
* Tham khảo ngữ cảnh
Trương đoán người thiếu phụ đợi chồng về và không hiểu sao Trương lại đoán chồng là một người
thợ máy
.
Bọn
thợ máy
, nhà ga lũ lượt đi làm nện guốc xuống mặt đường lốp cốp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thợ máy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm