Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thoáng khí
thoáng khí
tt. Nh. Thoáng hơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thoáng khí
- Quang đãng mát mẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thoáng khí
tt
. Thoáng, dễ lưu thông không khí:
tập luyện nơi thoáng khí.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thoáng khí
tt
Nói nơi rộng rãi, mát mẻ:
Thích ngồi viết lách ở một nơi thoáng khí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thoát
thoát bào lan
thoát cữu
thoát giang
thoát li
* Tham khảo ngữ cảnh
Có vẻ mỗi lúc bà giáo càng mệt hơn , Kiên nhắc mọi người ra bớt phòng ngoài cho gian buồng bà giáo nằm được
thoáng khí
.
Cửa sổ được chống lên , căn nhà từ lâu kín gió và tăm tối đã
thoáng khí
hơn trước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thoáng khí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm