Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thoát li
thoát li
đgt.
1. Tách khỏi, xa rời:
thoát li quần chúng
o
lí luận thoát li thực tiễn.
2. Rời khỏi gia đình, địa phương để tham gia công tác cách mạng:
cán bộ thoát li
o
thoát li từ năm mười tám tuổi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thoát li
đgt
(H. li: lìa ra) 1. Tách rời:
Thoát li đời sống, nghệ thuật cũng như cây cối không có gốc rễ (PhVĐồng)
2. Không ở lại chỗ cũ, để đi tham gia một công tác xa nhà:
Chị ấy là cán bộ đã thoát li từ nhiều năm nay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thoát li
Dời khỏi, lìa bỏ:
Thoát-li vòng nô-lệ
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thoát nhục
thoát thai
thoát thân
thoát tội
thoát trần
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ấy cũng biến mất sau khi Khánh Hòa bị lộ buộc phải
thoát li
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thoát li
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm