Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thôn dân
thôn dân
dt.
Dân quê:
Thôn dân sống
mộc
mạc, giàu tình người.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thôn dân
dt
(H. dân: người dân) Người dân ở làng xóm:
Hay là ở đám thôn dân, Hồn còn tranh cạnh nơi ăn chốn ngồi (Văn thơ Đông-kinh nghĩa thục).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thôn ổ
thôn quê
thôn thanh nhẫn khí
thôn tính
thôn trang
* Tham khảo ngữ cảnh
Song Tư Lập cho là những đám trộm cắp vặt ấy , cũng không đến nỗi đáng lo ngại lắm , nên chỉ sức các
thôn dân
, đêm đêm phải canh phòng cẩn mật.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thôn dân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm