Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thòng thòng
thòng thòng
trt. X. Lòng-thòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thòng thòng
đgt.
Buông rũ xuống, không gọn gàng:
Dây rợ buộc thòng thòng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thòng thòng
tt. Buông rủ xuống:
Tua để thòng-thòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thòng thòng
Nói cái bộ dủ xuống:
Dây buộc thòng-thòng
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thỏng thẳng
thõng
thõng
thõng mắm treo đầu giàn
thõng thẹo
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái cổ yếm em nó thõng
thòng thòng
Tay em đeo vòng như bắp chuối non
Em khoe em đẹp em tròn
Anh trông nhan sắc , em còn kém xuân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thòng thòng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm