Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thừa sai
thừa sai
đt. Được phái đi làm một việc gì:
Được thừa sai đi thu thuế; người thừa sai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thừa sai
dt.
Người làm việc trong làng do quan lại, chức dịch sai phái:
Các thừa sai lo việc thuế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thừa sai
Người chịu sai-phái làm việc quan ở các làng:
Các thừa-sai phải lo thu-thuế.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thừa sống thiếu chết
thừa sơn
thừa thãi
thừa thắng
thừa thế
* Tham khảo ngữ cảnh
Vợ Bố chính ty thì 70 quan , dưới đến các hạng sinh viên , thổ quan ,
thừa sai
, bạn đương , thì vợ là 10 quan , con trai , con gái và nô tỳ từ mười tuổi trở xuống thì 5 quan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thừa sai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm