| thục |
đt.Chuộc lại: Cứu thục, thế-thục, thu-thục; bán mãi lai thục; thục già cha bán (tng). |
| thục |
đt. X. Tục: Lục-thục. |
| thục |
tt. Hiền lành, có nết na: Hiền thục, trinh thục. |
| thục |
dt. Cái chái nhà. // (R) Trường học: Nghĩa thục, tư thục. |
| thục |
tt. Được nấu chín: Thục địa. // (R) Được khai phá, cày vỡ để trồng trọt: Đất thục, ruộng thục. // (B) Quen thuộc, rành-rẽ: Am-thục, chử-thục, thành-thục, thuần-thục. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| thục |
I. dt. Thục địa, nói tắt: mua lạng thục ngâm rượu. II. Thành thạo: thục luyện o thục ngữ o thành thục o thuần thục o tinh thục. |
| thục |
đgt. Thọc: thục tay vào túi. |
| thục |
tt. (Đất) có sự khai phá, cải tạo, cày bừa qua nhiều năm canh tác, trở thành ruộng đất trồng trọt: đất thục o biến ruộng hoang thành đất thục. |
| thục |
Hiền lành, có đức độ: thục nữ. |
| thục |
Nhà dùng cho việc học hành: tư thục. |
| thục |
Chuộc lại: thục mạng. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| thục |
(khd) 1. Chín, nấu chín. 2. Quen, thạo: Thành-thục. |
| thục |
(khd) Trường học: Tư-thục. |
| thục |
(khd) thuần-hậu trong trắng: Thục-nữ. |
| thục |
đt. (itd) Chuộc: Thục tội. |
| thục |
đd. Tên một nước về đời Tam-quốc bên Tàu, nay thuộc tỉnh-Tứ xuyên. |
| thục |
đd. Tên nước do An-dương-Vương lập ra sau khi đánh đuổi vua Hùng-Vương. || Thục An-dương-Vương. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| thục |
1. Chín, nấu chín: Thục-thực. 2. Thuộc quen: Thành-thục. Thục-thủ. |
| thục |
Trường học thời cổ (không dùng môt mình): Tư-thục. Nghĩa-thục. |
| thục |
Thuần-hậu, hiền-hoà (không dùng một mình): Thục-nữ. Trinh-thục. Văn-liệu: Người thục-nữ, kẻ anh hùng (H-Trừ). Gặp người thục-nữ qua đường bắt đi (L-V-T). |
| thục |
Chuộc về: Thục tội. Đem tiền đi thục ruộng. |
| thục |
Tên một bộ-lạc ở mạn-ngược Bắc-kỳ đời xưa. |
| thục |
Tên một nước về đời Tam-quốc bên Tàu, nay là tỉnh Tứ-xuyên. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |