Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thục điền
thục điền
dt. Ruộng đã thành-thuộc, đã được cày cấy rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thục điền
dt.
Ruộng đã cày cấy lâu ngày, trở thành đất trồng trọt, không còn hoang hoá nữa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thục điền
Ruộng đã cày cấy lâu ngày không còn hoang nữa:
Đất khai-khẩn đã thành thục-điền
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thục hồi
thục luyện
thục mạng
thục nữ
thục quỳ
* Tham khảo ngữ cảnh
hục điền là ruộng đã cày cấy thành thục , khác với ruộng đất mới khai khẩn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thục điền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm