Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuồn
thuồn
đt. X. Thồn. // (lóng): Trao lẹ vật cắp được cho đồng bọn để phi-tang:
Nó thuồn mất cho thằng nào rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thuồn
- đg. 1. Nhét dần vào: Thuồn quần áo vào tay nải. 2. Trao lén lút cho nhau: Thuồn của ăn cắp cho nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thuồn
đgt.
1. Nhét vào dần qua miệng nhỏ của vật chúa đựng nào:
thuồn gạo vào bao.
2. Tuồn đi nơi khác:
thuồn của ăn cắp cho đồng bọn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuồn
đgt
1. Nhét dần vào:
Thuồn quần áo vào tay nải để đem theo
2. Trao lén lút cho:
Thuồn đồ ăn cắp qua hàng rào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thuồn
đt. Bỏ, nhét vào:
Thuồn đồ vào túi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thuồn
1. Bỏ vào, nhét vào:
Thuồn và đãy.
2. Lấy cắp vật gì của người khác mà trao lén cho kẻ đồng-đảng:
Thằng ăn-cắp thuồn đồ ăn-cắp cho đồng-đảng
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thuỗn
thuốn
thuông
thuông đuổi
thuồng luồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Xưa nay tôi vẫn có ý coi thường các cậu Dế Trũi Dế Trũi quê kệch , mình dài
thuồn
thuỗn , bốn mùa mặc ái gi lê trần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuồn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm