Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiền đề
tiền đề
- d. 1. Vế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung. 2. Điều cần chú ý đến trước.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiền đề
dt.
Cái trước nhất, cần có để làm cơ sở:
đặt tiền đề cho bước tiếp theo
o
dám nghĩ dám làm là tiền đề của sự sáng tạo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiền đề
dt
(H. đề: nêu lên) 1. Từ triết học chỉ vế thứ nhất của tam đoạn luận:
Tiền đề mà sai thì kết luận cũng phải sai
2. Điều phải có trước:
Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân là tiền đề của cách mạng xã hội chủ nghĩa (Trg-chinh); Một số tiền đề bảo đảm cho thời kì mới (TrBĐằng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tiền đề
dt. Đoạn thứ nhất trong phép tam đam luận. || Đại tiền đề. Tiểu tiền đề.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tiền đề
Mệnh-đề xướng lên đầu để sau mà kết luận:
Lời kết-luận phải hợp với tiền-đề.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tiền đỉnh
tiền định
tiền định luận
tiền đồ
tiền đồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây là
tiền đề
để ruộng đất được hợp lại lần thứ hai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiền đề
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm