Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiên tử
tiên tử
dt. Nàng tiên. // (B) Cô gái thật đẹp:
Tiên-tử lâm phàm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiên tử
- d. 1. Người tiên. 2. Người con gái đẹp.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiên tử
dt.
Vị tiên nói chung:
Người hay lại gặp cảnh hay, Khác nào tiên tử chơi rày Bồng Lai
(Lục Vân Tiên).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiên tử
dt
(H. tiên: vị tiên; tử: người) Người tiên theo thần thoại:
Người hay lại gặp cảnh hay, Khác nào tiên tử chơi rày Bồng-lai (LVT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tiên vi chủ, hậu vi khách
tiền
tiền
tiền án
tiền bạc
* Tham khảo ngữ cảnh
tiên tử
bao giờ lại tái laỉ
Thương nhớ thiếu đâu câu thấm thía ,
Ngại đem chữ nghĩa khóc thương hoài.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiên tử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm