Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tinh tinh
tinh tinh
Nh. Hắc tinh tinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tinh tinh
dt
(H. tinh: tên loài thú) Loài vượn có cấu tạo cơ thể giống người:
Tinh tinh sống từng đàn trong các rừng nhiệt đới ở châu Phi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tinh tú
tinh tuý
tinh tươm
tinh tường
tinh vân
* Tham khảo ngữ cảnh
(5) áo tinh hồng : áo màu đỏ ; tinh : con
tinh tinh
thuộc họ vượn.
Tinh hồng : màu đỏ như huyết con
tinh tinh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tinh tinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm