Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tĩnh túc
tĩnh túc
tt. Yên-lặng, nghiêm-chỉnh:
Tới nơi tôn-nghiêm cần tĩnh-túc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tĩnh túc
- Yên lặng và nghiêm chỉnh.
Tĩnh Túc
- (thị trấn) h. Nguyên Bình, t. Cao Bằng
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tĩnh túc
I.
tt.
Yên lặng và nghiêm chỉnh. II.
dt.
Nơi yên tĩnh, vắng lặng, dùng để tu hoặc học tập.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tĩnh túc
tt
(H. túc: giữ yên) Yên lặng và nghiêm chỉnh:
Dù không theo tôn giáo, nhưng đã vào một nơi thờ cúng cũng phải có thái độ tĩnh túc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tĩnh túc
Yên-lặng, nghiêm-chỉnh:
Vào đền chùa phải tích-túc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tĩnh vật
tính
tính
tính
tính
* Tham khảo ngữ cảnh
tĩnh túc
nhiệm giao oanh thướng há ,
Phân lưu nhẫn cấm thủy tây đông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tĩnh túc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm