Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tôi luyện
tôi luyện
đt. Trui-rèn, luyện-tập:
Dày công tôi-luyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tôi luyện
- Chịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tôi luyện
đgt.
Rèn luyện trong khó khăn, gian khổ, nguy hiểm để trở nên vững vàng, kiên định:
được tôi luyện trong đấu tranh gian khổ
o
cần được tôi luyện nhiều hơn trong cuộc sống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tôi luyện
đgt
Chịu đựng khó khăn, gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang hơn:
Được tôi luyện trong suốt quá trình cách mạng (VNgGiáp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tôi luyện
.- Chịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tôi ngay
tôi ngươi
tôi nịnh
tôi rèn
tôi tôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Trái tim em đã được
tôi luyện
rồi , không còn chỗ cho trách móc , dỗi hờn.
Ông biết không , đó là do vị mặn của muối
tôi luyện
trong thức ăn , lũ cò ăn quen rồi nên lũ lượt rủ nhau về thôi mà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tôi luyện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm