Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tông thống
tông thống
dt. Hệ-thống của một họ. // (R) Sự liên-hệ, dính-dáng giữa bà-con trong họ:
Giữ tông-thống đời-đời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tông thống
dt.
Nòi giống, thống hệ trong dòng họ:
giữ cho còn tông thống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tông thống
Thống-hệ trong dòng họ:
Giữ cho còn tông-thống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tông tộc
tồng ngồng
tồng ngồng
tồng tộc
tồng tộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa thu , tháng 8 , giáng con trưởng Tư Tề làm Quận vương , lấy con thứ Nguyên Long kế thừa [74b]
tông thống
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tông thống
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm