Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tốt nói
tốt nói
đt. Khéo nói, có nhiều văn nói, năn-nỉ dẻo-dai:
Nhờ tốt nói, mới được người ta thương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tốt nói
- Khéo nói nhưng không hay làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tốt nói
tt.
Khéo nói (nhưng không hay làm):
Nó chỉ được bộ đeo mo, tốt nói mà thôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tốt nói
tt
Khéo nói nhưng không chân thực:
Bà ta chỉ tốt nói thôi, nhưng có chịu làm gì đâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tốt nói
.- Khéo nói nhưng không hay làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tốt nói
Giỏi nói, khéo nói:
Chỉ được cái bộ tốt nói.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tốt phúc
tốt quá hoá lốp
tốt lễ dễ lọt
tốt số
tốt số bằng bố hay làm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái sự thích rành mạch rõ ràng và nếu như đàng hoàng được thì càng
tốt nói
trên không chỉ là phong cách ăn mặc mà cũng là phong cách sống , phong cách viết của Nguyễn Khải nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tốt nói
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm