| trăng |
dt. C/g. Hằng-nga, chị Hằng, gương nga, mặt nguyệt, chị nguyệt, nguyệt-tinh, thỏ bạc, v.v..., một vệ-tinh xoay quanh trái đất, từ khi còn khuyết đến khi thật tròn rồi thật khuyết lại là đúng một tháng, thọ ánh-sáng mặt trời và chiếu xuống mặt đất ban đêm: ánh trăng, mặt trăng, Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn, Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây (CD). // (R) Tháng: Lúa ba trăng; Mãn con trăng nầy thì thấy Tết. // (B) (cùng đi đôi với hoa hay gió) Việc trai-gái, tư-tình: Chơi trăng từ thuở trăng tròn, Chơi hoa từ thuở hoa còn trên cây (CD). |