Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trống lổng
trống lổng
tt. Nh. Trống-bộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trống lổng
tt.
Trống hoàn toàn, không chứa cái gì ở bên trong:
Túi trống lổng, không có lấy một xu
o
Gian phòng trống lổng chẳng có gì.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trống lổng
tt
Như Trống lốc:
Túi trống lổng đây này.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
trống mái
trống mảnh
trống miệng
trống mồm trống miệng
trống ngực
* Tham khảo ngữ cảnh
Không cần? Anh buông một câu
trống lổng
.
Vô duyên hết sức? Gã đàn ông nói
trống lổng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trống lổng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm