Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trù úm
trù úm
đgt.
Trù dập, chèn ép người cấp dưới chống đối mình:
trù úm người thẳng thắn phê bình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trù úm
đgt
Như Trù dập:
Anh ấy bị người giám đốc cơ quan trù úm nên phải xin thôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
trủ
trú
trú
trú
trú
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cũng đã từng trải qua biết bao thử thách , thậm chí bị
trù úm
, gièm pha đủ điều chứ đâu có sóng yên biển lặng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trù úm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm