Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trưa trật
trưa trật
trt. Rất trưa, mặt trời đã lên cao:
Sáng banh không kẻ khua tang mít, Trưa-trật nào người móc kẽ rêu
(HXH)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trưa trật
tt.
Trưa lắm, mặt trời đã lên cao:
Trưa trật rồi mà chưa ngủ dậy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trưa trật
tt
Quá thì giờ đã định rồi; Quá buổi trưa rồi:
Sáng banh không kẻ khua tang mít, Trưa trật nào ai móc kẽ rêu (HXHương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
trưa trờ trưa trật
trừa
trừa
trửa
trực
* Tham khảo ngữ cảnh
Trưa trờ
trưa trật
hôm đó , ba đi làm chưa về , Nhi ở trường còn Phi lúi húi trong bếp nấu ăn.
Bà gật gù nhìn xuống bếp hỏi chưng hửng , chớ vợ anh đi đâu từ sớm mà trưa trờ
trưa trật
chưa về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trưa trật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm