Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tự tận
tự tận
đt. Nh. Tự-sát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tự tận
- Nh. Tự tử.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tự tận
đgt.
Tự tử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tự tận
đgt
(H. tận: hết) Như Tự tử:
Buồn vì người chồng tệ bạc, chị ấy đã uống thuốc độc tự tận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tự tận
đt. Nht. Tự-sát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tự tận
.-
Nh.
Tự tử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tự tận
Cũng nghĩa như “tự-tử”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tự thân
tự thị
tự thị
tự thiêu
tự thủ bàng quan
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng tuy giận là thất tiết , nhưng thấy nàng
tự tận
, cũng động lòng thương , tìm vớt thây nàng nhưng chẳng thấy tăm hơi đâu cả.
Thế rồi mấy người đều cùng nhau
tự tận
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tự tận
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm