Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ví đầm
ví đầm
dt
. Đồ dùng cầm tay của phụ nữ, bằng da, để đựng tiền, đồ trang sức và các thứ lặt vặt:
Xong đâu đấy, cô lận đôi giày mang cá, ôm cái ví đầm, đến trước tủ gương mà đứng
(Nguyễn Công Hoan).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
ví phỏng
ví thử
ví von
vị
vị
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo thời trang , bà mới dùng ví tay , tuy bà vẫn mặc áo cánh có túi , và tuy trước kia đã một dạo bà công kích cái "
ví đầm
" lòe loẹt của Hồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ví đầm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm