Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vò đầu bứt tai
vò đầu bứt tai
Động tác tỏ vẻ lúng túng băn khoăn do ân hận hoặc nhận ra lỗi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vò đầu bứt tai
ng
Thái độ tỏ ra sự ân hận về một việc sai lầm của mình:
Khi gửi báo cáo lên cấp trên, anh ấy quên một việc rất quan trọng liên quan đến quyền lợi của tập thể, nên anh cứ vò đầu bứt tai mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vò tía giầy hồng
vò vò
vò võ
vò võ như vọ nằm sương
vò võ phương trời
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáng hôm sau , Hoan lại
vò đầu bứt tai
: "Nó lại chuồn rồi em ạ.
Thành , vẫn chỉ là Thành ở cái xóm trọ này , dám nhăn nhó
vò đầu bứt tai
, sán lại cạnh Quế , run lập cập :
Thì nỏ mắc gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vò đầu bứt tai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm