Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vựa lúa
vựa lúa
dt. Nhà trữ lúa (thóc). // (lóng): Bìu, bầu-diều con gà chọi:
Khai vựa lúa nó con!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vựa lúa
dt.
Vùng trồng lúa chủ yếu, cung cấp nhiều lúa gạo:
vựa lúa Thái Bình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
vực
vực
vực
vưng
vừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Bé ngủ bên hè
vựa lúa
gần đó.
Để trở thành lợi thế , đồng bằng sông Cửu Long , đồng bằng sông Hồng phải là
vựa lúa
, thủy sản , trái cây và "đất trăm nghề" có thể địch nổi với mọi đồng bằng khu vực Đông Nam Á.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vựa lúa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm