Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xây thành đắp luỹ
xây thành đắp luỹ
Xây đắp thành trì để bảo vệ trận địa, bảo vệ đất nước: Sau khi nắm quyền, các chủ tướng đốc quân xây thành đắp luỹ vững chắc, chuẩn bị cho cuộc chiến lâu dài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
xây xẩm
xầy
xẩy
xe
xe
* Tham khảo ngữ cảnh
Kiến có nhều đức tính : chăm chỉ , cần cù , biết lo xa , và cũng bướng bỉnh nhất trần gian , ở đâu cũng vậy , Kiến
xây thành đắp luỹ
kiên cố , riêng biệt một nơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xây thành đắp luỹ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm