Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xuất kích
xuất kích
đgt. Rời căn cứ đi đánh địch: lệnh xuất kích.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xuất kích
đgt
(H. kích: đánh) Ra đi đánh địch:
Trung đội xuất kích lúc nửa đêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xuất mẫu
xuất môn
xuất ngoại
xuất ngũ
xuất nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyện chiến trường chăng có gì đáng kể đâu Đại loại , ta xung phong và trước giờ
xuất kích
bao giờ cũng lo lắng vì vắt , muỗi , dĩn và cả con ve , con ve... hay con gì đó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xuất kích
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm