| xương |
Phần cứng làm khung thân-thể các loài vật, ngoài có thịt bọc: Xương chân. Xương tay. Nghĩa rộng: Khung, cột, của một đồ vật gì: Xương quạt. Nghĩa bóng:Dắn,không nhằn được: Làm quan chỗ ấy xương lắm. Văn-liệu: Xương đồng, da sắt. Cái da bọc cái xương (T-ng). Hết nạc, vạc đến xương. Sống gửi thịt, thác gửi xương (T-ng). Trăm năm tạc một chữ đồng đến xương (K). Khắc xương, ghi dạ xiết chi (K). Ai ngờ một phút tan-tành thịt xương (K). Đã liều xương trắng, dám thay lòng vàng (Nh-đ-m). Một sân thịt nát, xương rơi (Nh-đ-m). Thương chồng nên phải gắng công, Nào ai da sắt, xương đồng chi đây (Việt-Nam phong-sử). |